tạm trú

Học thuật
Thân thiện
tạm trú

Anh ấy đăng ký tạm trú tại địa phương trong ba tháng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tạm một thời gian: Hành động trú, lưu lại tại một địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định, không phải nơithường xuyên, lâu dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình tôi sẽ tạm trú tại nhà người quen trong hai tuần cho đến khi tìm được nhà mới.
    • Mọi công dân khi đến sinh sốngmột địa phương khác đều phải đăng ký tạm trú với chính quyền sở tại.
    • Do công việc, anh ấy phải tạm trúthành phố Hồ Chí Minh khoảng sáu tháng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đăng ký tạm trú": Thủ tục hành chính thông báo với cơ quan thẩm quyền về việctạm thời tại một địa chỉ.

    • Sau khi chuyển đến, bạn cần đi đăng ký tạm trú trong vòng 30 ngày.
  • "Hộ khẩu tạm trú": Sổ hoặc giấy tờ chứng nhận việc đăng ký trú tạm thời tại một nơi.

    • Anh ấy xuất trình hộ khẩu tạm trú để hoàn tất thủ tục nhập học.
Biến thể từ liên quan
  • Tạm trú (danh từ, được dùng trong các cụm danh từ): Việctạm.
    • Giấy phép tạm trú của anh sắp hết hạn.
  • Tạm vắng (động từ): Vắng mặt tạm thời khỏi nơi trú thường xuyên.
    • Khi đi công tác dài ngày, bạn nên khai báo tạm vắng.
  • trú (động từ): Sống, ở tại một nơi (nghĩa rộng, bao gồm cả thường trú tạm trú).
    • Quyền tự do trú của công dân được pháp luật bảo vệ.
Từ đồng nghĩa
  • Lưu trú: Ở lại tạm thời (thường dùng trong văn bản hành chính hoặc trang trọng).
  • tạm: Ở tạm thời (cách nói thông thường).
Các cụm từ liên quan
  • Nơi tạm trú: Địa điểmtạm thời.
    • Nhà trọ nơi tạm trú của nhiều sinh viên.
  • Thời hạn tạm trú: Khoảng thời gian được phéptạm.
    • Thời hạn tạm trú trên giấy tờ của tôi một năm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tạm trú tạm vắng": Cụm từ thường dùng chung để chỉ các thủ tục đăng ký, quản lý trú tạm thời.
    • ấy làm việcphòng tạm trú tạm vắng của phường.
tạm trú

Anh ấy đăng ký tạm trú tại địa phương trong ba tháng.

  1. đgt. ở tạm một thời gian: đăng tạm trú hộ khẩu tạm trú.

Từ gần giống

Từ chứa "tạm trú"