tạm trú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ở tạm một thời gian: Hành động cư trú, lưu lại tại một địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định, không phải là nơi ở thường xuyên, lâu dài.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia đình tôi sẽ tạm trú tại nhà người quen trong hai tuần cho đến khi tìm được nhà mới.
- Mọi công dân khi đến sinh sống ở một địa phương khác đều phải đăng ký tạm trú với chính quyền sở tại.
- Do công việc, anh ấy phải tạm trú ở thành phố Hồ Chí Minh khoảng sáu tháng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đăng ký tạm trú": Thủ tục hành chính thông báo với cơ quan có thẩm quyền về việc ở tạm thời tại một địa chỉ.
- Sau khi chuyển đến, bạn cần đi đăng ký tạm trú trong vòng 30 ngày.
"Hộ khẩu tạm trú": Sổ hoặc giấy tờ chứng nhận việc đăng ký cư trú tạm thời tại một nơi.
- Anh ấy xuất trình hộ khẩu tạm trú để hoàn tất thủ tục nhập học.
Biến thể và từ liên quan
- Tạm trú (danh từ, được dùng trong các cụm danh từ): Việc ở tạm.
- Giấy phép tạm trú của anh sắp hết hạn.
- Tạm vắng (động từ): Vắng mặt tạm thời khỏi nơi cư trú thường xuyên.
- Khi đi công tác dài ngày, bạn nên khai báo tạm vắng.
- Cư trú (động từ): Sống, ở tại một nơi (nghĩa rộng, bao gồm cả thường trú và tạm trú).
- Quyền tự do cư trú của công dân được pháp luật bảo vệ.
Từ đồng nghĩa
- Lưu trú: Ở lại tạm thời (thường dùng trong văn bản hành chính hoặc trang trọng).
- Ở tạm: Ở tạm thời (cách nói thông thường).
Các cụm từ liên quan
- Nơi tạm trú: Địa điểm ở tạm thời.
- Nhà trọ là nơi tạm trú của nhiều sinh viên.
- Thời hạn tạm trú: Khoảng thời gian được phép ở tạm.
- Thời hạn tạm trú trên giấy tờ của tôi là một năm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Tạm trú tạm vắng": Cụm từ thường dùng chung để chỉ các thủ tục đăng ký, quản lý cư trú tạm thời.
- Cô ấy làm việc ở phòng tạm trú tạm vắng của phường.
- đgt. ở tạm một thời gian: đăng kí tạm trú hộ khẩu tạm trú.